Nghĩa tiếng Việt
- xấu xítính từ い
- Xấu, xấu xí.tính từ
- Xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ.tính từ
- Loại chanh vùng Tây Ân có đốm xanh và vàng, một giống cây lai giữa bưởi và quít.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hughie had the same ugly face as his father and brother.
-
That old building looks very ugly and gray.
-
I received some ugly news about the accident.
-
She peeled an ugli and shared it with friends.
-
as ugly as sin
xấu như ma
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép