TanroDictionary Sổ từ

ugly

/ˈəɡli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xấu xítính từ い
  2. Xấu, xấu xí.tính từ
  3. Xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ.tính từ
  4. Loại chanh vùng Tây Ân có đốm xanh và vàng, một giống cây lai giữa bưởi và quít.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hughie had the same ugly face as his father and brother.

  2. That old building looks very ugly and gray.

  3. I received some ugly news about the accident.

  4. She peeled an ugli and shared it with friends.

  5. as ugly as sin

    xấu như ma

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép