TanroDictionary Sổ từ

uhlan

/ˈuːˌlɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỵ binh mang thương (ở Đức).danh từ

Ví dụ

  1. The uhlan rode past the field at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép