Nghĩa tiếng Việt
- Được xử lý với nhiệt độ cực cao (đặc biệt nói về sữa, để giữ cho lâu hư).X
Ví dụ
-
He used uht in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuː eɪtʃ ˈtiː/
He used uht in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép