TanroDictionary Sổ từ

uht

/ˌjuː eɪtʃ ˈtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được xử lý với nhiệt độ cực cao (đặc biệt nói về sữa, để giữ cho lâu hư).X

Ví dụ

  1. He used uht in the letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép