TanroDictionary Sổ từ

ui ui

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tiết trời) không nắng hoặc nắng dịu, nhưng oi oi khó chịu.tính từ い

Ví dụ

  1. nắng ui ui

  2. trời ui ui như muốn mưa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép