Nghĩa tiếng Việt
- Sắc lệnh của vua Nga.danh từ
- Nghiêm lệnh; mệnh lệnh độc đoán.danh từ
Ví dụ
-
The ruler sent out an ukase at dawn.
-
His ukase left no room for discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép