Nghĩa tiếng Việt
- Làm loét.động từ
- Làm đau đớn, làm khổ não.động từ
- Loét ra.động từ
Ví dụ
-
The infection will ulcerate the skin surface.
-
Worry can ulcerate the mind.
-
The deep wound began to ulcerate slowly.
-
to ulcerate the skin
làm loét da
-
the wound began to ulcerate
vết thương bắt đầu loét ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép