TanroDictionary Sổ từ

ulceration

/ˌʌlsəˈreɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự loét.danh từ
  2. Sự biến thành ung nhọt (nghĩa bóng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor treated the ulceration quickly.

  2. His anger grew into bitter ulceration.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép