Nghĩa tiếng Việt
- Sự loét.danh từ
- Sự biến thành ung nhọt (nghĩa bóng).danh từ
Tiếng Nhật
- 腐乱ふらんsự thối rữa, phân huỷ
Ví dụ
-
The doctor treated the ulceration quickly.
-
His anger grew into bitter ulceration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép