TanroDictionary Sổ từ

ulema

/ˈʊləmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiền triết (thành viên đoàn hiền triết pháp quan đạo Ixlam ở các nước Trung Cận Đông) (như) Ulama.danh từ

Ví dụ

  1. The ulema met to discuss the law.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép