Nghĩa tiếng Việt
- Hiền triết (thành viên đoàn hiền triết pháp quan đạo Ixlam ở các nước Trung Cận Đông) (như) Ulama.danh từ
Ví dụ
-
The ulema met to discuss the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép