Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng untơ (một thứ áo choàng dài rộng).danh từ
Ví dụ
-
He wore an ulster on the cold walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəlstɜː/
He wore an ulster on the cold walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép