Nghĩa tiếng Việt
- Về sau; sau, tương lai.tính từ
- Kín đáo, không nói ra.tính từ
Ví dụ
-
She had ulterior plans for the trip.
-
She had an ulterior motive for helping him.
-
an ulterior motive
một lý do không nói ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép