Nghĩa tiếng Việt
- Thư cuối, tối hậu thư.danh từ
- Kết luận cuối cùng.danh từ
- Nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản.danh từ
Ví dụ
-
The letter was a harsh ultimata from the manager.
-
That was the ultimata of his argument.
-
They agreed on the ultimata of the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép