Nghĩa tiếng Việt
- siêu cao, cực cao.tính từ
Ví dụ
-
This machine can reach an ultrahigh temperature quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌltrəhaɪk/
This machine can reach an ultrahigh temperature quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép