Nghĩa tiếng Việt
- Tự do cực đoan.tính từ
- Người theo chủ nghĩa tự do cực đoan.danh từ
Ví dụ
-
She held ultraliberal ideas about school rules.
-
The ultraliberal spoke at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép