Nghĩa tiếng Việt
- Bên kia biển, hải ngoại.tính từ
- Màu xanh biếc.danh từ
Tiếng Nhật
- 群青ぐんじょうmàu xanh lam đậm (ultramarine)
Ví dụ
-
They traveled to many ultramarine countries last year.
-
The painting used bright ultramarine.
-
the ultramarine countries
các nước hải ngoại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép