Nghĩa tiếng Việt
- Tối tân.tính từ
Tiếng Nhật
- 先端的せんたんてきtối tân, tiên phong
Ví dụ
-
They bought an ultramodern chair for the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəltrəˈmɑdɜːrn/
They bought an ultramodern chair for the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép