Nghĩa tiếng Việt
- Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.tính từ
- Theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.tính từ
- Người ở bên kia núi An-pơ, người Y.danh từ
- Người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.danh từ
Ví dụ
-
The village lies in an ultramontane valley.
-
The room felt ultramontane after cleaning.
-
The ultramontane welcomed travelers from afar.
-
They discussed the ultramontane today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép