TanroDictionary Sổ từ

ultramontanist

/ˌʌltrəˈmɑːntənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.tính từ
  2. Theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.tính từ
  3. Người ở bên kia núi An-pơ, người Y.danh từ
  4. Người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.danh từ

Ví dụ

  1. The ultramontanist route crossed the hills.

  2. She was known as an ultramontanist thinker.

  3. An ultramontanist lived near the pass.

  4. They discussed the ultramontanist today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép