TanroDictionary Sổ từ

ultranationalist

/ˌəltrəˈnæʃənələst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ nghĩa dân tộc cực đoan.danh từ

Ví dụ

  1. The ultranationalist spoke with great anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép