TanroDictionary Sổ từ

ultrasonic

/ˌʌltrəˈsɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. âm siêu tần, tần số cao hơn tần số âm thanh tai người nghe thấy, tức là cao hơn 20 kilohertz.tính từ
  2. (âm học) Siêu âm (sóng âm có độ cao hơn giới hạn nghe được của con người).tính từ い

Ví dụ

  1. His voice stayed ultrasonic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép