Nghĩa tiếng Việt
- Khoa chẩn đoán bằng siêu âm.danh từ
Ví dụ
-
She studied ultrasonographi in medical school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəltrəsəˈnɡræfɪkliː/
She studied ultrasonographi in medical school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép