Nghĩa tiếng Việt
- Siêu âm; sóng siêu âm; âm thanh có tần số siêu âm.danh từ
Tiếng Nhật
- 超音波ちょうおんぱsóng siêu âm
Ví dụ
-
The ultrasound showed the baby's hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌltrəsaʊnd/
The ultrasound showed the baby's hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép