Nghĩa tiếng Việt
- Siêu cầu.tính từ
Ví dụ
-
The crystal had an ultraspherical shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌltrəsfəˈlɪrɪkən/
The crystal had an ultraspherical shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép