TanroDictionary Sổ từ

ultraviolet

/ˌʌltrəˈvaɪələt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực tím, tử ngoại (về bức xạ).tính từ
  2. Sự phát quang; sử dụng sự phát quang (của tia cực tím).tính từ

Ví dụ

  1. Ultraviolet rays can damage your skin in summer.

  2. The ultraviolet lamp helps with the sterilization process.

  3. ultraviolet rays

    những tia tử ngoại

  4. an ultraviolet lamp

    đèn tử ngoại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép