Nghĩa tiếng Việt
- Cực tím, tử ngoại (về bức xạ).tính từ
- Sự phát quang; sử dụng sự phát quang (của tia cực tím).tính từ
Ví dụ
-
Ultraviolet rays can damage your skin in summer.
-
The ultraviolet lamp helps with the sterilization process.
-
ultraviolet rays
những tia tử ngoại
-
an ultraviolet lamp
đèn tử ngoại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép