Nghĩa tiếng Việt
- Cây rau diếp, cây diếp dại.danh từ
Ví dụ
-
Ulva grows along the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəlvə/
Ulva grows along the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép