TanroDictionary Sổ từ

ulva

/ˈəlvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây rau diếp, cây diếp dại.danh từ

Ví dụ

  1. Ulva grows along the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép