Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) rốn.tính từ
- Bên mẹ, bên ngoại.tính từ
- Ở giữa, trung tâm.tính từ
Ví dụ
-
The doctor cut the umbilical cord after birth.
-
She has a close umbilical relationship with her mother.
-
The umbilical cord connects the baby to the mother.
-
umbilical cord
dây rốn
-
umbilical relationship
quan hệ bên mẹ, quan hệ bên ngoại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép