Nghĩa tiếng Việt
- Có hình rốn.tính từ
Ví dụ
-
The seed was small and umbiliform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌmˌbɪlɪˈferəm/
The seed was small and umbiliform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép