TanroDictionary Sổ từ

umbrageous

/ˌəmˈbreɪdʒəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bóng cây, có bóng râm.tính từ
  2. Mếch lòng.tính từ

Ví dụ

  1. The umbrageous garden felt cool.

  2. He became umbrageous after the tease.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép