Nghĩa tiếng Việt
- Có bóng cây, có bóng râm.tính từ
- Mếch lòng.tính từ
Ví dụ
-
The umbrageous garden felt cool.
-
He became umbrageous after the tease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép