Nghĩa tiếng Việt
- Người tỉnh Umbria (Italia).danh từ
- Tiếng Umbria (ngôn ngữ Italia).danh từ
Ví dụ
-
The umbrian farmer sold fresh cheese.
-
He spoke umbrian with his grandfather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép