TanroDictionary Sổ từ

umbrian

/ˈəmbriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tỉnh Umbria (Italia).danh từ
  2. Tiếng Umbria (ngôn ngữ Italia).danh từ

Ví dụ

  1. The umbrian farmer sold fresh cheese.

  2. He spoke umbrian with his grandfather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép