TanroDictionary Sổ từ

umiak

/ˈuːmiˌæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền da (của người Et-ki-mô).danh từ

Ví dụ

  1. They crossed the ice in a umiak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép