Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền da (của người Et-ki-mô).danh từ
Ví dụ
-
They crossed the ice in a umiak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈuːmiˌæk/
They crossed the ice in a umiak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép