TanroDictionary Sổ từ

umlaut

/ˈʊmlaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Umlau, hiện tượng biến âm sắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word has an umlaut in German.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép