Nghĩa tiếng Việt
- Umlau, hiện tượng biến âm sắc.danh từ
Tiếng Nhật
- ウムラウトdấu umlaut
Ví dụ
-
The word has an umlaut in German.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʊmlaʊt/
The word has an umlaut in German.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép