Nghĩa tiếng Việt
- Người trọng tài, người phân xử.danh từ
- Làm trọng tài, phân xử.động từ
Ví dụ
-
The umpire called the runner safe.
-
He umpired the match yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép