Nghĩa tiếng Việt
- Không nao núng, không bối rối.tính từ
Ví dụ
-
She stayed unabashed after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəˈbæʃt/
She stayed unabashed after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép