Nghĩa tiếng Việt
- Không giảm sút, không yếu đi.tính từ
Ví dụ
-
The crowd cheered with unabated joy during the game.
-
with unabated vigour
với sức lực không giảm sút
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép