TanroDictionary Sổ từ

unabated

/ˌʌnəˈbeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giảm sút, không yếu đi.tính từ

Ví dụ

  1. The crowd cheered with unabated joy during the game.

  2. with unabated vigour

    với sức lực không giảm sút

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép