TanroDictionary Sổ từ

unabating

/unəˈbeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường xuyên, không ngừng; liên tục.tính từ

Ví dụ

  1. Her support was unabating through the long week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép