Nghĩa tiếng Việt
- Không viết tắt; không tóm tắt; không rút gọn, để nguyên.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unabbreviateđộng từ
Ví dụ
-
His voice stayed unabbreviated all night.
-
He unabbreviated the note for new readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép