TanroDictionary Sổ từ

unabiding

/unəˈbaɪdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bền, nhất thời, không vĩnh cửu.tính từ

Ví dụ

  1. Their interest was only unabiding and soon faded.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép