Nghĩa tiếng Việt
- Không có năng lực, không có khả năng, bất tài.tính từ
- Không có thẩm quyền.tính từ
Tiếng Nhật
- 不能ふのうkhông thể, không có khả năng
Ví dụ
-
He was unable to finish the difficult task on time.
-
I am unable to approve that request.
-
to be unable to
không thể (làm được việc gì)
-
I shall be unable to go there
tôi không thể đến đó được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép