Nghĩa tiếng Việt
- Không hủy bỏ, không bãi bỏ (nói về luật).tính từ
Ví dụ
-
The law stayed unabrogated after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈæbrəɡˌeɪtɪd/
The law stayed unabrogated after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép