Nghĩa tiếng Việt
- Không được tha thứ.tính từ
Ví dụ
-
He felt unabsolved after telling the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəbsˈɒlvd/
He felt unabsolved after telling the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép