Nghĩa tiếng Việt
- Không thấm hút.tính từ
Ví dụ
-
Use an unabsorbent cloth for the spill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəbˈsɔːbənt/
Use an unabsorbent cloth for the spill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép