TanroDictionary Sổ từ

unacademic

/ʌnˌækədˈɛmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thuộc viện hàn lâm.tính từ
  2. Không có tính chất kinh viện.tính từ

Ví dụ

  1. Her comment sounded unacademic in class.

  2. The report was clear, direct, and unacademic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép