Nghĩa tiếng Việt
- Không thuộc viện hàn lâm.tính từ
- Không có tính chất kinh viện.tính từ
Ví dụ
-
Her comment sounded unacademic in class.
-
The report was clear, direct, and unacademic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép