TanroDictionary Sổ từ

unaccented

/ʌnˈæksentɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đánh dấu, không có trọng âm.tính từ
  2. Không có giọng.tính từ

Ví dụ

  1. Please mark the unaccented syllable carefully.

  2. He spoke in an unaccented, flat voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép