Nghĩa tiếng Việt
- Không nhấn trọng âm.tính từ
- Không được nhấn mạnh, không được nêu bật.tính từ
Ví dụ
-
The second word was unaccentuated in the sentence.
-
The teacher left that detail unaccentuated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép