TanroDictionary Sổ từ

unacceptable

/ˌʌnəkˈseptəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể nhận, không chấp nhận được.tính từ
  2. Không thể chịu được, khó chịu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rude behavior of the guest was unacceptable.

  2. Late homework is unacceptable here.

  3. unacceptable conditions

    những điều kiện không chấp nhận được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép