Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chấp nhận, không tán thành, không tha thứ.D
Ví dụ
-
That excuse is unacceptabli for this class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəkˈseptəbli/
That excuse is unacceptabli for this class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép