TanroDictionary Sổ từ

unacclimatized

/ˌʌˌnækləˈmætɪzid/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thích nghi khí hậu, không quen thuỷ thổ; chưa thích nghi khí hậu, chưa quen thuỷ thổ.tính từ

Ví dụ

  1. After the move, she felt unacclimatized to the heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép