Nghĩa tiếng Việt
- Không thích nghi.tính từ
- Không được cung cấp vật cần thiết.tính từ
Ví dụ
-
The new worker felt unaccommodated in the small room.
-
He arrived unaccommodated and needed a blanket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép