Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ dãi, khó tính, khó giao thiệp.tính từ
- Hay làm mất lòng.tính từ
Ví dụ
-
The shop owner was unaccommodating to special requests.
-
Her tone was unaccommodating and hurtful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép