Nghĩa tiếng Việt
- Không có người đi theo, không có vật kèm theo.tính từ
- Không đệm.tính từ
Tiếng Nhật
- 単身たんしんmột mình, đơn thân, không có gia đình đi cùng
Ví dụ
-
She walked home unaccompanied after school.
-
The singer performed unaccompanied tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép