TanroDictionary Sổ từ

unaccordant

/undənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phù hợp, không hoà hợp.tính từ

Ví dụ

  1. Their plans were unaccordant with the schedule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép